TanroDictionary Sổ từ

reinstall

/rɪɪnˈstɔl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phục chức; cho làm lại chức vụ.động từ

Ví dụ

  1. The teacher will reinstall the ape after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép