Nghĩa tiếng Việt
- Sự phục hồi (chức vụ, quyền lợi); sự lấy lại (sức khoẻ).danh từ
- Sự sắp đặt lại (cho có thứ tự, quy củ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her reinstatement at work made her happy.
-
The desk's reinstatement improved the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép