Nghĩa tiếng Việt
- Sự bảo hiểm lại.danh từ
Tiếng Nhật
- 再保険さいほけんtái bảo hiểm
Ví dụ
-
The company bought reinsurance to reduce risk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌriːɪnˈʃʊərəns/
The company bought reinsurance to reduce risk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép