TanroDictionary Sổ từ

reissue

/ˌriːˈɪʃuː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tái bản, sự phát hành lại.danh từ
  2. Tái bản, phát hành lại.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The book got a reissue with a new cover.

  2. They will reissue the map next week.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép