Nghĩa tiếng Việt
- Sự tái bản, sự phát hành lại.danh từ
- Tái bản, phát hành lại.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The book got a reissue with a new cover.
-
They will reissue the map next week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép