TanroDictionary Sổ từ

reiteration

/riˌɪtəˈreɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm lại, sự nói lại, sự lập lại.danh từ
  2. Cái lập lại.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His reiteration of the rule was helpful.

  2. The teacher's reiteration made the lesson clear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép