Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm lại, sự nói lại, sự lập lại.danh từ
- Cái lập lại.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His reiteration of the rule was helpful.
-
The teacher's reiteration made the lesson clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép