TanroDictionary Sổ từ

rejects

/ˈridʒɛks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rejectđộng từ

Ví dụ

  1. He rejects rude comments without anger.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép