Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho vui mừng, làm cho hoan hỉ.động từ
- Vui mừng, hoan.động từ
- Vui hưởng (cái gì), rất hạnh phúc có được (cái gì); (đùa cợt) có (cái gì).động từ
- Vui chơi; liên hoan, ăn mừng.động từ
Tiếng Nhật
- 喜ぶよろこぶvui mừng, vui sướng, hân hoan
Ví dụ
-
We rejoice when the exam is over.
-
The children rejoice at the good news.
-
We should rejoice in our great success.
-
They rejoice with music and dancing tonight.
-
to rejoice in something
rất hạnh phúc có được cái gì;(đùa cợt) có (cái gì)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép