Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm trẻ lại; sự trẻ lại.danh từ
Tiếng Nhật
- 若返りわかがえりsự trẻ hóa, cải lão hoàn đồng
- 洗濯せんたくviệc giặt giũ
- 新陳代謝しんちんたいしゃsự đổi mới, thay cũ đổi mới
- 蘇生そせいsự hồi sinh, cấp cứu hồi sức
Ví dụ
-
Good sleep brought a sense of rejuvenation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép