TanroDictionary Sổ từ

related

/rɪˈleɪtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của relateđộng từ
  2. Có liên quan, có quan hệ với ai/ cái gì.tính từ
  3. Có họ với (cùng một họ, cùng một tầng lớp ).tính từ

Ví dụ

  1. She related the story with a smile.

  2. These two ideas are closely related.

  3. They are related by family.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép