Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của relateđộng từ
- Có liên quan, có quan hệ với ai/ cái gì.tính từ
- Có họ với (cùng một họ, cùng một tầng lớp ).tính từ
Ví dụ
-
She related the story with a smile.
-
These two ideas are closely related.
-
They are related by family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép