Nghĩa tiếng Việt
- Người kể chuyện, người kể lại.danh từ
Ví dụ
-
The relater told the story again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈleɪtɜː/
The relater told the story again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép