TanroDictionary Sổ từ

relater

/rɪˈleɪtɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người kể chuyện, người kể lại.danh từ

Ví dụ

  1. The relater told the story again.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép