Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của relaxđộng từ
- Thanh thản, thoải mái, không cảm thấy lo nghĩ, không cảm thấy căng thẳng.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She relaxed after finishing her work.
-
He felt relaxed on the quiet beach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép