Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của relaxđộng từ
Ví dụ
-
She relaxes after a long day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪlˈæksɪz/
She relaxes after a long day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép