TanroDictionary Sổ từ

relaxing

/rɪˈlæksɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của relaxđộng từ
  2. Làm chùng, làm yếu đi, làm giảm đi, làm bớt căng thẳng.tính từ
  3. phân từ hiện tại của relaxđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Walking by the lake is relaxing after work.

  2. The music has a relaxing effect on me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép