Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của relaxđộng từ
- Làm chùng, làm yếu đi, làm giảm đi, làm bớt căng thẳng.tính từ
- phân từ hiện tại của relaxđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Walking by the lake is relaxing after work.
-
The music has a relaxing effect on me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép