TanroDictionary Sổ từ

relaying

/ˈriˌleɪin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chuyển tiếp, sự tiếp âm; sự bảo vệ bằng rơle; sự đặt rơle trong mạng điện.danh từ

Ví dụ

  1. The relaying of messages kept the group informed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép