Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của release.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They were releasing the birds into the air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪlˈiːsɪŋ/
They were releasing the birds into the air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép