TanroDictionary Sổ từ

relentlessly

/rɪˈlɛntləsli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tàn nhẫn, không thương xót.D
  2. Không ngơi ngớt, không nao núng; nghiêm khắc, gay gắt.D
  3. Không ngừng; luôn luôn, thường xuyên.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She spoke relentlessly during the meeting.

  2. He left relentlessly after lunch.

  3. They worked relentlessly all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép