Nghĩa tiếng Việt
- Tàn nhẫn, không thương xót.D
- Không ngơi ngớt, không nao núng; nghiêm khắc, gay gắt.D
- Không ngừng; luôn luôn, thường xuyên.D
Tiếng Nhật
- 容赦なくようしゃなくkhông thương tiếc, không nương tay
Ví dụ
-
She spoke relentlessly during the meeting.
-
He left relentlessly after lunch.
-
They worked relentlessly all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép