TanroDictionary Sổ từ

relevance

/ˈreləvəns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thích đáng, sự thích hợp; sự xác đáng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The topic has clear relevance to our class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép