Nghĩa tiếng Việt
- Thích đáng, thích hợp; xác đáng.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please provide all relevant documents for the meeting.
-
the relevant documents
những tài liệu thích hợp (cho vấn đề gì)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép