TanroDictionary Sổ từ

reliability

/rɪˌlaɪəˈbɪləti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. độ tin cậy; tính đáng tin cậydanh từ
  2. Sự đáng tin cậy.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The word reliability is used in English.

  2. A reliability helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép