Nghĩa tiếng Việt
- Chắc chắn, đáng tin cậy; xác thực (tin tức... ).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is a very reliable person in trouble.
-
a reliable man
một người đáng tin cậy
-
reliable information
tin tức chắc chắn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép