Nghĩa tiếng Việt
- Bà quả phụ.danh từ
- Sinh vật cổ còn sót lại.danh từ
Ví dụ
-
The relict lived alone after her husband died.
-
The cave held a relict from an old age.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép