Nghĩa tiếng Việt
- Sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự làm khuây (đau đớn, buồn rầu).danh từ
- Sự cứu tế, sự trợ cấp; sự cứu viện.danh từ
- Sự giải vây (một thành phố... ).danh từ
- Sự thay phiên, sự đổi gác.danh từ
- Sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); sự sửa lại, sự uốn nắn (những cái bất công... ).danh từ
- Cái làm cho vui lên; cái làm cho đỡ đều đều tẻ nhạt; cái làm cho đỡ căng thẳng.danh từ
- Relievo.danh từ
- Sự nổi bật lên.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This new medicine gives relief from chronic pain.
-
They sent food to go someone's relief in need.
-
The rain brought relief after the heat.
-
We took relief at midnight.
-
The payment gave some relief to the family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép