TanroDictionary Sổ từ

relieved

/rɪˈliːvd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của relieveđộng từ
  2. Cảm thấy bớt căng thẳng, thể hiện bớt căng thẳng.tính từ

Ví dụ

  1. I felt relieved after the test ended.

  2. She looked relieved when the train arrived.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép