Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của relieveđộng từ
- Cảm thấy bớt căng thẳng, thể hiện bớt căng thẳng.tính từ
Ví dụ
-
I felt relieved after the test ended.
-
She looked relieved when the train arrived.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép