Nghĩa tiếng Việt
- Sự quá mê đạo, sự cuồng tín.danh từ
Ví dụ
-
His religionism made every discussion tense.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈlɪdʒənəmz/
His religionism made every discussion tense.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép