Nghĩa tiếng Việt
- Người quá mê đạo, người cuồng tín.danh từ
Tiếng Nhật
- 宗教家しゅうきょうかnhà tôn giáo, chức sắc tôn giáo
Ví dụ
-
The religionist rejected every new idea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép