TanroDictionary Sổ từ

relinquishing

/riˈlɪŋkwɪʃɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của relinquish.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was relinquyshing control of the plan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép