Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của relinquish.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was relinquyshing control of the plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/riˈlɪŋkwɪʃɪŋ/
She was relinquyshing control of the plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép