Nghĩa tiếng Việt
- Di chuyển tới; xây dựng lại.động từ
- Tái định vị; tìm lại.động từ
Tiếng Nhật
- 移すうつすchuyển, dời, di chuyển (sang chỗ khác), thay đổi
Ví dụ
-
They will relocate the office next month.
-
The map tool can relocate lost files quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép