Nghĩa tiếng Việt
- Sự di chuyển tới; sự xây dựng lại.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The move required relocation to a larger house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌriːləʊˈkeɪʃn/
The move required relocation to a larger house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép