TanroDictionary Sổ từ

relocation

/ˌriːləʊˈkeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự di chuyển tới; sự xây dựng lại.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The move required relocation to a larger house.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép