TanroDictionary Sổ từ

reluctance

/rɪˈlʌktəns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự miễn cưỡng, sự bất đắc dĩ, sự không thích, sự không sẵn lòng (làm việc gì).danh từ
  2. Từ tr.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She showed some reluctance to join the club.

  2. She felt reluctance before making the call.

  3. to show reluctance do do something

    tỏ ra không sẵn lòng làm việc gì

  4. to affect reluctance

    làm ra bộ miễn cưỡng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép