Nghĩa tiếng Việt
- Phần còn lại, chỗ còn lại.danh từ
- Dư, số dư.danh từ
- Quyền thừa kế.danh từ
- Những loại sách ế (đem bán hạ giá).danh từ
Tiếng Nhật
- 残高ざんだかsố dư (tài khoản)
- 余りあまりphần dư, phần còn lại, đồ thừa
- 残りのこりphần còn lại; đồ thừa
- 余剰よじょうthặng dư, phần dư
- 落ちこぼれおちこぼれmảnh rơi vãi
Ví dụ
-
I will spend the remainder of my day resting.
-
Please divide the number with no remainder.
-
The remainder of the cake was shared.
-
The store sold remainder books at low prices.
-
the remainder of his life
quâng đời còn lại của ông ta
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép