Nghĩa tiếng Việt
- Đáng chú ý, đáng để ý.D
- Khác thường, xuất sắc; đặc biệt, ngoại lệ.D
- Rõ rệt.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I read the note remarkably.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈmɑːkəbli/
I read the note remarkably.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép