Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của remarkđộng từ
- Rõ rệt; hiển nhiên.tính từ
Ví dụ
-
He remarked that the room was quiet.
-
The difference was remarked by everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép