Nghĩa tiếng Việt
- Đấu lần thứ hai giữa hai đội.động từ
- Trận đấu lần thứ hai giữa hai đội.danh từ
Tiếng Nhật
- リターンマッチtrận tái đấu
Ví dụ
-
They will rematch after the close final.
-
The rematch drew a bigger crowd than before.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép