TanroDictionary Sổ từ

remedying

/rˈɛmədˌiɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của remedy.động từ

Ví dụ

  1. She is remedying the mistake now.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép