Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của remember.động từ
Tiếng Nhật
- 想起そうきsự nhớ lại, hồi tưởng
Ví dụ
-
I am remembering to lock the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép