TanroDictionary Sổ từ

reminiscence

/ˌremɪˈnɪsns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhớ lại, sự hồi tưởng.danh từ
  2. Nét phảng phất làm nhớ lại (cái gì đã mất).danh từ
  3. Kỷ niệm.danh từ
  4. Tập ký sự, hồi ký.danh từ
  5. Nét phảng phất.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The song brought back a strong reminiscence.

  2. His style has a reminiscence of his father.

  3. The photo became a warm reminiscence.

  4. I read her reminiscence about school days.

  5. A faint reminiscence of fear remained.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép