TanroDictionary Sổ từ

reminiscently

/ˌreməˈnɪʃəntliː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhớ lại; làm nhớ lại, gợi lại.D
  2. Có xu hướng hồi tưởng.D

Ví dụ

  1. She spoke reminiscently during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép