TanroDictionary Sổ từ

reminiscing

/rˌɛmɪnˈɪsɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reminisce.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is reminiscing about summer trips.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép