TanroDictionary Sổ từ

remissible

/rɪˈmɪsəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể tha thứ, có thể miễn giảm.tính từ

Ví dụ

  1. The teacher said the mistake was remissible.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép