TanroDictionary Sổ từ

remissness

/rɪˈmɪsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cẩu thả, sự tắc trách trong nhiệm vụ của mình; sự xao lãng, sự chểnh mảng công việc.danh từ
  2. Tính yếu đuối, tính thiếu nghị lực, tính nhu nhược.danh từ

Ví dụ

  1. His remissness delayed the whole project.

  2. Her remissness showed in her weak effort.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép