Nghĩa tiếng Việt
- Kiều dân sống ở nước ngoài bằng tiền trợ cấp từ nhà.danh từ
- Người được trả tiền để ở nước ngoài.danh từ
Ví dụ
-
The remittance-man lived abroad on family money.
-
He was a remittance-man, paid to stay away.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép