TanroDictionary Sổ từ

remittance-man

/rɪˈmɪtəntsˈmæn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiều dân sống ở nước ngoài bằng tiền trợ cấp từ nhà.danh từ
  2. Người được trả tiền để ở nước ngoài.danh từ

Ví dụ

  1. The remittance-man lived abroad on family money.

  2. He was a remittance-man, paid to stay away.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép