Nghĩa tiếng Việt
- Người gửi tiền, người gửi hàng (cho ai).danh từ
- Sự trao lại một vụ án cho toà dưới xét xử.danh từ
- Người tha thứ, người xá tội.danh từ
- Sự phục hồi lại quyền lợi.danh từ
Ví dụ
-
The remitter sent cash to the office.
-
The court used a remitter to reopen the case.
-
The remitter forgave the small mistake.
-
The remitter restored her lost rights.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép