TanroDictionary Sổ từ

remnant

/ˈremnənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái còn lại, vật còn thừa.danh từ
  2. Dấu vết còn lại, tàn dư.danh từ
  3. Mảnh vải lẻ (bán rẻ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Only a small remnant of cake remained.

  2. A remnant of fear stayed in his voice.

  3. She bought a remnant of blue cloth.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép