Nghĩa tiếng Việt
- Cái còn lại, vật còn thừa.danh từ
- Dấu vết còn lại, tàn dư.danh từ
- Mảnh vải lẻ (bán rẻ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Only a small remnant of cake remained.
-
A remnant of fear stayed in his voice.
-
She bought a remnant of blue cloth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép