TanroDictionary Sổ từ

remonstrance

/rɪˈmɒnstrəns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khuyên can, sự can gián.danh từ
  2. Sự phản đối, sự phản kháng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His remonstrance made her think twice.

  2. They voiced remonstrance against the new rule.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép