Nghĩa tiếng Việt
- Sự khuyên can, sự can gián.danh từ
- Sự phản đối, sự phản kháng.danh từ
Tiếng Nhật
- 勧告かんこくlời khuyến cáo, khuyên bảo
Ví dụ
-
His remonstrance made her think twice.
-
They voiced remonstrance against the new rule.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép