Nghĩa tiếng Việt
- Sự ăn năn, sự hối hận.danh từ
- lòng thương hại, lòng thương xót.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He felt deep remorse for his many mistakes.
-
The criminal showed no remorse for his crimes.
-
to feel remorse
cảm thấy hối hận
-
without remorse
không thương xót, tàn nhẫn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép