TanroDictionary Sổ từ

remorse

/rɪˈmɔːs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ăn năn, sự hối hận.danh từ
  2. lòng thương hại, lòng thương xót.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He felt deep remorse for his many mistakes.

  2. The criminal showed no remorse for his crimes.

  3. to feel remorse

    cảm thấy hối hận

  4. without remorse

    không thương xót, tàn nhẫn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép