TanroDictionary Sổ từ

remotely

/rɪˈmoʊtli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở mức rất nhỏ; rất mơ hồ; rất xa.D

Ví dụ

  1. She spoke remotely during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép