Nghĩa tiếng Việt
- Ở mức rất nhỏ; rất mơ hồ; rất xa.D
Ví dụ
-
She spoke remotely during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈmoʊtli/
She spoke remotely during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép