Nghĩa tiếng Việt
- Sự xa xôi.danh từ
- Sự xa cách, sự cách biệt.danh từ
- Mức độ xa (quan hệ họ hàng).danh từ
- Sự thoang thoáng, sự hơi (giống nhau... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 隔絶かくぜつsự cách biệt, cô lập, xa cách
Ví dụ
-
The remoteness of the village made travel slow.
-
The remoteness of their friendship grew over time.
-
Their remoteness in the family was hard to explain.
-
There was a remoteness in her smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép