Nghĩa tiếng Việt
- Việc dời đi, việc di chuyển; sự dọn (đồ đạc... ).danh từ
- Sự dọn nhà, sự đổi chỗ ở.danh từ
- Sự tháo (lốp xe... ).danh từ
- Sự cách chức (viên chức).danh từ
- Sự tẩy trừ (thói tham nhũng, sự loại bỏ (cái gì... ); sự xoá bỏ (dấu vết, tật xấu).danh từ
- Sự giết, sự thủ tiêu (ai).danh từ
- Sự bóc (niêm phong).danh từ
- Sự cắt bỏ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The removal of furniture took all day.
-
Their removal to a new house was easy.
-
The removal of the tire took time.
-
His removal from office was sudden.
-
The plan focused on removal of waste.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép