TanroDictionary Sổ từ

removal

/rɪˈmuːvl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc dời đi, việc di chuyển; sự dọn (đồ đạc... ).danh từ
  2. Sự dọn nhà, sự đổi chỗ ở.danh từ
  3. Sự tháo (lốp xe... ).danh từ
  4. Sự cách chức (viên chức).danh từ
  5. Sự tẩy trừ (thói tham nhũng, sự loại bỏ (cái gì... ); sự xoá bỏ (dấu vết, tật xấu).danh từ
  6. Sự giết, sự thủ tiêu (ai).danh từ
  7. Sự bóc (niêm phong).danh từ
  8. Sự cắt bỏ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The removal of furniture took all day.

  2. Their removal to a new house was easy.

  3. The removal of the tire took time.

  4. His removal from office was sudden.

  5. The plan focused on removal of waste.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép