Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của removeđộng từ
- Xa, xa cách, khác biệt.tính từ
Ví dụ
-
She removed the old label from the box.
-
They are not very removed from our culture.
-
they are not many degrees removed from the brute
bọn chúng cũng chẳng khác biệt loài thú vật là bao nhiêu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép