TanroDictionary Sổ từ

removing

/rɪˈmuːvɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của remove.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is removing old files from the folder.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép